CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG
Số: 01/PLHĐ
(V/v Cung ứng và thi công các hạng mục như
xây dựng
và gia công lắp đặt đá tự nhiên các
loại
Tại: Công trình nhà thờ Đại Tôn họ tộc
Nguyễn Viết
Xóm Đông Sơn, xã Hùng Tiến, huyện Nam Đàn,
tỉnh Nghệ An)
- Căn cứ hợp đồng giao
khoán số 01NT/HĐKT ngày 02 tháng 01 năm 2019
- Căn cứ vào biên bản họp họ Nguyễn Viết đại tôn ngày 14 tháng 11 năm
2018 âm lịch.
- Căn cứ vào năng lực và nhu cầu của hai
bên;
Hôm nay,
ngày tháng 01 năm 2019
Tại : Nhà Thờ
Đại Tôn họ tộc Nguyễn Viết
Xóm đông Sơn, xã
Hùng Tiến, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
Chúng tôi gồm có
:
BÊN A: (BÊN GIAO
KHOÁN):
Đại diện HĐGT, BQL Dự
án.
Địa chỉ : Xóm Đông sơn,
xã Hùng Tiến, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
1.Đại diện là : Ông Nguyễn Văn Nam Chức vụ: Trưởng ban QLDA
2.Ông : Nguyễn Văn Bình Chức vụ: Giám sát thi công
Tài khoản : 3609205254895
Tại : Ngân
hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Nam Đàn
BÊN B: (BÊN NHẬN KHOÁN):
Đại
diện :
Trần Văn Thắng Chức vụ: Tổ trưởng thi công
Số CMTND : 181185686 Cấp ngày 20/10/2006 Tại công an Nghệ An
Địa chỉ : Xóm Trang
Thọ, xã Hùng Tiến, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
Điện thoại : 0915.220.567
Tài khoản số : 51110000010359
Tại : Ngân hàng BIDV chi nhánh Phú Diễn, huyện Diễn
Châu.
Điều 1: NỘI DUNG KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC.
Bên B sẽ thực hiện cung ứng và thi công các hạng
mục như xây dựng và gia công lắp đặt đá tự nhiên các loại tại Công trình nhà thờ đại tôn họ Nguyễn
Viết tại xóm Đông Sơn, xã Hùng Tiến, huyện nam Đàn, tỉnh Nghệ An’
1.1-
HẠNG MỤC I: Đắp Trang trí con gống, hoa
văn trên tường, cổng.
- Nhà Thượng:
cắt ngói đổ đường bờ, hai rồng chầu giữa mặt hổ phù, hai rồng xoắn, bốn
góc cá chép hoá rồng, bốn xà thu có bốn
con đao nhỏ, trang trí đường bờ.
- Nhà
Trung : cắt ngói đổ đường bờ, hai rồng chầu mặt hổ phù giữa, hai rồng xoắn, bốn
góc cá chép hoá rồng, bốn xà thu có bốn con đao nhỏ, trang tí đường bờ.
Tất cả
hoạ tiết trên làm bằng gốm sứ riêng bờ dải gồm có gốm, hoạ tiết bằng xi măng . Thợ bao luôn gồm vật
liệu gốm sứ + sơn, tiền công hai nhà là:
160.000.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)
- Bốn cột
cổng: hai cột chính trên đỉnh gồm có tứ phượng, trang trí hoạ tiết hoa văn, câu
đối.
- Hai cột
phụ: trên đỉnh bên kiếm bút, trang trí hoạ tiết hoa văn câu đối, tất cả hoạ
tiết trên làm bằng gốm sứ + sơn.
Tiền công là: 80.000.000 đồng (Bằng chữ: Tám mươi triệu đồng chẵn)
Trang trí
tường rào, sen đá phù điêu bằng xi măng sơn giả đồng: 37.125.000 đồng (Ba mươi bảy
triệu một trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)
- Bên B
bao gốm sứ + sơn + vật liệu làm tại xưởng. Khi tới công trình bên A phải lo vật
liệu cộng giàn giáo. Tiền công cộng vật liệu + cước vận chuyển là 277.125.000 đồng
(Bằng chữ: Hai trăm bảy mươi bảy triệu một trăm hai mươi lăm nghìn đồng
chẵn)
1.2-
HẠNG MỤC II: Đá tự nhiên chạm trổ.
|
STT |
Tên hàng |
ĐVT |
Kích thước(cm) |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Ghi chú |
||
|
Dài |
Rộng |
Cao |
|||||||
|
1 Nhà thượng |
Táng nhỏ nhà thượng
Φ 16 |
cái |
20 |
20 |
25 |
4 |
660.000 |
2.640.000 |
Mặt gương Φ 16 độ dày mặt gương 7cm. Chạm cánh hoa sen
cách điệu. 4 mặt táng viền 2cm xung quanh, ở giữa chạm hoa sen cách điệu. |
|
Táng nhỡ nhà thượng Φ 20 |
cái |
24 |
24 |
25 |
8 |
660.000 |
5.280.000 |
Mặt gương Φ 20 độ dày mặt gương 7cm. Chạm cánh hoa sen
cách điệu. 4 mặt táng viền 2cm xung quanh, ở giữa chạm hoa sen cách điệu. |
|
|
2 Nhà trung |
Táng nhỏ nhà trung
Φ 26 |
cái |
30 |
30 |
25 |
4 |
660.000 |
2.640.000 |
Mặt gương Φ 26 độ dày mặt gương 7cm. Chạm cánh hoa sen
cách điệu. 4 mặt táng viền 2cm xung quanh, ở giữa chạm hoa sen cách điệu. |
|
Táng lớn nhà trung Φ 28 |
cái |
32 |
32 |
25 |
8 |
660.000 |
5.280.000 |
Mặt gương Φ 28 độ dày mặt gương 7cm. Chạm cánh hoa sen
cách điệu. 4 mặt táng viền 2cm xung quanh, ở giữa chạm hoa sen cách điệu. |
|
|
3 Nhà thượng |
Rồng mây |
md |
107 |
16 |
61 |
2,42 |
8.300.000 |
20.086.000 |
Chạm rồng mây 2 mặt góc chéo 45cm |
|
Quyết tròn Φ 18 |
md |
20 |
|
185 |
3,7 |
7.700.000 |
28.490.000 |
Rồng mây đấu với quyết
này(chiều cao bao gồm cả đế và đầu quyết.) Diện tích bao quanh cột quyết chạm
rồng quấn thân quyết |
|
|
Quyết vuông |
md |
18 |
22 |
185 |
3,7 |
6.600.000 |
24.420.000 |
Khung viền quyết chạm con chiếu cách điệu bề rộng con
chiếu 3cm. Phía trên phía dưới là hoa sen cách điệu. ở giữa chạm 2 mặt câu
đối ở Mặt trước và mặt phía trong nhà. (Chiều cao gồm phần đế và phần đầu
quyết) |
|
|
4 Nhà trung |
Rồng chầu thủy |
Md |
187 |
20 |
81 |
3,74 |
8.300.000 |
31.042.000 |
Chạm rồng chầu thủy 2 mặt góc chéo 75cm |
|
Quyết tròn Φ 20 |
md |
20 |
|
235 |
4,7 |
7.700.000 |
36.190.000 |
Rồng chầu thủy đấu với quyết
này(chiều cao bao gồm cả đế và đầu quyết.) Diện tích bao quanh cột quyết chạm
rồng quấn thân quyết |
|
|
Quyết vuông |
md |
24 |
24 |
235 |
4,7 |
6.600.000 |
31.020.000 |
Khung viền quyết chạm con chiếu cách điệu bề rộng con
chiếu 4cm. Phía trên phía dưới là hoa sen cách điệu. ở giữa chạm 2 mặt câu
đối ở Mặt trước và mặt phía trong nhà. (Chiều cao gồm phần đế và phần đầu
quyết) |
|
|
5 |
Chiếu thư nhà thượng |
M² |
235 |
12 |
107 |
2,5145 |
9.500.000 |
23.887.750 |
Chạy con chiếu cách điệu xung quanh 9 cm giữa nền đục cửu
rồng. độ sâu mặt đục là 2cm. |
|
6 |
Téc môn |
M2 |
176 |
12 |
127 |
2,2 |
12.000.000 |
26.400.000 |
Phía trước chạm hổ phù, giữa có
chữ Đức. mặt sau có chữ Phúc. |
|
7 |
Bàn đá |
cái |
125 |
69 |
105 |
1 |
16.000.000 |
16.000.000 |
4 chân làm chân quỳ kích thước
14x14cm. mặt đá nguyên khối, xung quanh mặt đá chạm hoa sen cách điệu |
|
8 |
Lư hương Φ 45 |
cái |
|
|
91 |
1 |
7.500.000 |
7.500.000 |
Bằng đá nguyên khối |
|
9 |
Tam cấp |
md |
38 |
32 |
5 |
38 |
1.000.000 |
38.000.000 |
dục cánh sen phía dưới |
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
298.875.750 |
|
|
1.3.
HẠNG MỤC III: Hạng mục
xây dựng
|
TT |
Hạng mục |
Nội dung/ Quy cách |
Đơn vị tính |
Kích thước |
Khối Lượng (BG hao phí) |
Đơn giá |
Thành tiền |
||
|
Dài |
Rộng |
Cao |
|||||||
|
I. |
NHÀ ĐẠI ĐIỆN |
Xây dựng lại toàn bộ nhà thượng trên nền cũ, kích thước
7.5x4.9m, móng bê tông, nền cao 1.8m đổ cát đỏ lát đá tự nhiên, tường xây
gạch chỉ, lợp ngói âm dương sông đáy. |
101,766,486 |
||||||
|
1 |
Phần Móng: Làm lại phần móng nhà
kích thước 7.5 x 4.9, sâu 0,5m, ca0 1.8m từ mặt đất. Móng bê tông cốt thép,
đổ cát đỏ, trải bê tông mặt nền. |
Đào móng 2 đầu hồi rộng 80cm,
sâu 5- cm. |
m3 |
10 |
0.8 |
0.5 |
4.4 |
25,000 |
110,000 |
|
2 |
Đổ bê tông đáy móng rộng 80 cm,
dày 10 cm. |
m3 |
10 |
0.8 |
0.1 |
0.88 |
1,200,000 |
1,056,000 |
|
|
3 |
Bê tông tường móng rộng 20 cm,
cao 2m |
m3 |
27 |
0.2 |
2 |
11.88 |
1,200,000 |
14,256,000 |
|
|
4 |
Đổ bê tông toàn bộ mặt nền dày 5
cm |
m3 |
7.5 |
4.9 |
0.05 |
2.0213 |
1,200,000 |
2,425,500 |
|
|
5 |
Thép hòa phát: Φ 12 |
kg |
|
|
|
89.1 |
15,000 |
1,336,500 |
|
|
6 |
Thép hòa phát: Φ 8 |
kg |
|
|
|
145.2 |
15,000 |
2,178,000 |
|
|
7 |
Thép hòa phát: Φ 6 |
kg |
|
|
|
65.934 |
15,000 |
989,010 |
|
|
8 |
Thép buộc |
kg |
|
|
|
2.2 |
20,000 |
44,000 |
|
|
9 |
Đổ nền bằng cát đỏ (Cát đỏ đến
chân công trình+ nhân công đổ vào móng + công lèn đầm móng) |
m3 |
7.0 |
4.5 |
1.2 |
37.8 |
150,000 |
5,670,000 |
|
|
10 |
Phần xây tường gạch chỉ, lát nền
gạch giả gỗ, sơn bả. |
Gạch chỉ 10 x20 x5 |
viên |
17.5 |
1.6 |
65 |
2002 |
1,950 |
3,903,900 |
|
11 |
Cát xây tô |
m3 |
|
|
|
2 |
150,000 |
300,000 |
|
|
12 |
Xi Măng nghi sơn |
kg |
|
|
|
1100 |
1,500 |
1,650,000 |
|
|
13 |
Lát nền gạch giả gỗ mỹ |
m2 |
7 |
5 |
|
38.5 |
250,000 |
9,625,000 |
|
|
14 |
xuyên hoa gốm tròn |
viên |
|
|
|
2.2 |
500,000 |
1,100,000 |
|
|
15 |
Bả tường |
kg |
|
|
|
33 |
20,000 |
660,000 |
|
|
16 |
Sơn Joton |
kg |
|
|
|
11 |
100,000 |
1,100,000 |
|
|
17 |
Phần mái ngói |
Ngói sông đáy (Diện tích mái:
7.5 x 6 m2, Mỗi m2 gồm 85 viên ngói + 40 viên ngọa = 125 viên) |
viên |
7.5 |
6 |
125 |
6187.5 |
4,000 |
24,750,000 |
|
18 |
Ngói úp sông đáy (dài nóc + các
đường bờ mái: 15m, mỗi mét 6 viên) |
Viên |
15 |
6 |
99 |
28,000 |
2,772,000 |
||
|
19 |
Hệ thống Điện trong nhà thượng. |
dây điện trần phú 4.0 |
m |
|
|
|
22 |
31,350 |
689,700 |
|
20 |
dây điện trần phú 2,5 |
m |
|
|
|
16.5 |
20,900 |
344,850 |
|
|
21 |
dây điện trần phú 1,5 |
m |
|
|
|
22 |
12,683 |
279,026 |
|
|
22 |
đế ổ |
cái |
|
|
|
3.3 |
50,000 |
165,000 |
|
|
23 |
bóng đèn |
cái |
|
|
|
6.6 |
70,000 |
462,000 |
|
|
24 |
Phần chung |
Cốt pha |
m2 |
|
|
|
38.5 |
100,000 |
3,850,000 |
|
25 |
Nhân công xây (tính theo mét
sàn) |
m2 |
7.5 |
4.9 |
|
36.75 |
600,000 |
22,050,000 |
|
|
II. |
NHÀ TRUNG
ĐIỆN |
Xây dựng lại toàn bộ nhà
trung kích thước 9x7m, móng bê tông, nền cao 1.2m đổ cát đỏ lát đá tự nhiên,
tường xây gạch chỉ, lợp ngói âm dương sông đáy. |
221,041,922 |
||||||
|
1 |
Phần Móng: Làm phần móng nhà
kích thước 9 x 7, sâu 0,5m, ca0 1.2m từ mặt đất. Móng bê tông cốt thép, đổ
cát đỏ, trải bê tông mặt nền. |
Đào móng dài 32m, rộng 0.8m, sâu
0.5m. |
m3 |
32 |
0.8 |
0.5 |
14.08 |
25,000 |
352,000 |
|
2 |
Bê tông đáy móng dài 32m rộng
0.8m, dày 10 cm |
m3 |
32 |
0.8 |
0.1 |
2.816 |
1,200,000 |
3,379,200 |
|
|
3 |
Bê tông tường móng dài 32m dày
30cm, cao 1.5m từ đáy |
m3 |
32 |
0.3 |
1.5 |
15.84 |
1,200,000 |
19,008,000 |
|
|
4 |
Bê tông mặt nền diện tích 63m
dày 7 cm |
m3 |
9 |
7 |
0.07 |
4.851 |
1,200,000 |
5,821,200 |
|
|
5 |
Thép Hòa phát: Φ 12 |
kg |
|
|
|
105.6 |
15,000 |
1,584,000 |
|
|
6 |
Thép Hòa phát: Φ 8 |
kg |
|
|
|
168.96 |
15,000 |
2,534,400 |
|
|
7 |
Thép Hòa phát:Φ 6 |
kg |
|
|
|
82.423 |
15,000 |
1,236,345 |
|
|
8 |
Thép buộc |
kg |
|
|
|
2.2 |
20,000 |
44,000 |
|
|
9 |
Đổ nền bằng cát đỏ (Cát đỏ đến
chân công trình+ nhân công đổ vào móng + công lèn đầm móng) |
m3 |
9 |
7 |
0.8 |
50.4 |
150,000 |
7,560,000 |
|
|
10 |
Phần xây tường gạch chỉ, sơn bả. |
Gạch chỉ 10 x20 x5 |
viên |
32 |
2.2 |
65 |
4576 |
1,950 |
8,923,200 |
|
11 |
Cát xây tô |
m3 |
|
|
|
5 |
150,000 |
750,000 |
|
|
12 |
Xi Măng nghi sơn |
kg |
|
|
|
2750 |
1,500 |
4,125,000 |
|
|
13 |
Lát nền gạch giả gỗ mỹ |
viên |
9 |
7 |
|
69.3 |
250,000 |
17,325,000 |
|
|
14 |
xuyên hoa gốm tròn |
viên |
|
|
|
4.4 |
500,000 |
2,200,000 |
|
|
15 |
Bả |
kg |
|
|
|
33 |
20,000 |
660,000 |
|
|
16 |
Sơn joton |
kg |
|
|
|
16.5 |
100,000 |
1,650,000 |
|
|
17 |
Phần mái |
Ngói sông đáy (Diện tích mái: 9
x 10 m2, Mỗi m2 gồm 85 viên ngói + 40 viên ngọa = 125 viên) |
viên |
9 |
10 |
125 |
12375 |
4,000 |
49,500,000 |
|
18 |
Ngói úp sông đáy (dài nóc + các
đường bờ mái: 27m, mỗi mét 6 viên) |
viên |
27 |
6 |
178.2 |
28,000 |
4,989,600 |
||
|
19 |
Hệ thống Điện trong nhà trung. |
dây điện trần phú 4.0 |
m |
|
|
|
38.5 |
31,350 |
1,206,975 |
|
20 |
dây điện trần phú 2,5 |
m |
|
|
|
33 |
20,900 |
689,700 |
|
|
21 |
dây điện trần phú 1,5 |
m |
|
|
|
44 |
12,683 |
558,052 |
|
|
22 |
đế ổ |
cái |
|
|
|
4.4 |
50,000 |
220,000 |
|
|
23 |
bóng đèn |
cái |
|
|
|
6.6 |
70,000 |
462,000 |
|
|
24 |
Hệ thống nước gồm: Máng nhựa,
ông nước, Giếng trời, bồn rửa đồ lễ. |
Giếng trời kích thước dài 2.35,
rộng 1.55, cao 1.2 m |
m² |
2.35 |
1.55 |
|
4.0068 |
9,000,000 |
36,060,750 |
|
25 |
ống thoát nước Tiền phong Φ 110 |
m |
|
|
|
49.5 |
83,600 |
4,138,200 |
|
|
26 |
ống thoát nước Tiền phong Φ 90 |
m |
|
|
|
11 |
52,000 |
572,000 |
|
|
27 |
ống thoát nước Tiền phong Φ 34 |
m |
|
|
|
6.6 |
28,000 |
184,800 |
|
|
28 |
ống thoát nước Tiền phong Φ 27 |
m |
|
|
|
55 |
17,000 |
935,000 |
|
|
28 |
cút nối, khoá |
cái |
|
|
|
16.5 |
25,000 |
412,500 |
|
|
30 |
Phần chung |
Cốt pha |
m2 |
|
|
|
61.6 |
100,000 |
6,160,000 |
|
31 |
Nhân công xây (tính theo mét
sàn) |
m2 |
9 |
7 |
|
63 |
600,000 |
37,800,000 |
|
|
III. |
PHẦN TƯỜNG
RÀO |
Xây tường rào quanh khu vườn
tổng chiều dài 115m, chiều cao rào 2.2m, khoảng cách trụ 3.2m, móng bê tông,
xây gạch chỉ tường dày 10 cm, lợp ngói Hạ long. |
329,448,475 |
||||||
|
1 |
Móng tường rào: Đào móng rộng
0.8m, sâu 0.5m, đổ móng bê tông rộng 40 cm, cao hơn mặt đất 30cm, dằng bê
tông. |
Đào móng rộng 0.8m, sâu 50 cm. |
m3 |
115 |
0.8 |
0.5 |
50.6 |
25,000 |
1,265,000 |
|
2 |
Bê tông đáy móng rộng 0.8m, dày
10 cm |
m3 |
115 |
0.8 |
0.1 |
10.12 |
1,200,000 |
12,144,000 |
|
|
3 |
Bê tông tường móng rộng 0.3m,
cao 70 cm từ đáy |
m3 |
115 |
0.3 |
0.7 |
26.565 |
1,200,000 |
31,878,000 |
|
|
4 |
Giằng tường rào, Cột trụ rào |
Bê tông giằng tường rộng 0.3m.
Dày 5cm. |
m3 |
115 |
0.3 |
0.05 |
1.8975 |
1,200,000 |
2,277,000 |
|
5 |
Bê tông trụ móng (30 Cột 20x20
cm) |
m3 |
0.2 |
0.2 |
2.2 |
2.904 |
1,200,000 |
3,484,800 |
|
|
6 |
Thép Hòa phát: Φ 12 |
kg |
|
|
|
715 |
15,000 |
10,725,000 |
|
|
7 |
Thép Hòa phát:Φ 8 |
kg |
|
|
|
748 |
15,000 |
11,220,000 |
|
|
8 |
Thép Hòa phát:Φ 6 |
kg |
|
|
|
329.67 |
15,000 |
4,945,050 |
|
|
9 |
Thép buộc |
kg |
|
|
|
22 |
20,000 |
440,000 |
|
|
10 |
Xây tường rào |
Cát xây tô |
m3 |
|
|
|
21 |
150,000 |
3,150,000 |
|
11 |
Xi Măng nghi sơn |
kg |
500 |
|
21 |
11550 |
1,500 |
17,325,000 |
|
|
12 |
Gạch chỉ 15 x20 x5 xây tường
(bình quân 65 viên /m2 tường) |
viên |
115 |
1.9 |
65 |
15623 |
2,700 |
42,181,425 |
|
|
14 |
Sơn joton |
|
|
|
|
110 |
150,000 |
16,500,000 |
|
|
15 |
Phần mái |
Ngói Hạ long lợp mãi rào tạo vảy
rồng quanh bờ rào (85 viên/m2) |
viên |
115 |
0.6 |
85 |
6451.5 |
4,000 |
25,806,000 |
|
16 |
Ngói úp hạ Long úp trên tường
rào (6 viên/m dài) |
viên |
115 |
|
6 |
759 |
15,000 |
11,385,000 |
|
|
|
Điện |
dây điện trần phú 2,5 |
m |
|
|
|
33 |
20,900 |
689,700 |
|
17 |
Phần chung |
Nhân công xây (tính theo mét
vuông tường) |
m2 |
115 |
2.1 |
|
241.5 |
500,000 |
120,750,000 |
|
18 |
Cốt pha |
m2 |
115 |
2.1 |
|
265.65 |
50,000 |
13,282,500 |
|
|
IV |
CỔNG, SÂN,
VƯỜN |
|
181,885,850 |
||||||
|
1 |
Đào đất vườn đắp tam sơn, tôn
nền vườn thêm 30 cm bằng cát. |
Đào đất mặt toàn bộ từ nhà trung
ra đến cổng sâu xuống 30 cm để đắp tam sơn (sau sẽ tôn cốt vườn bằng cát) |
m3 |
22 |
12 |
0.3 |
87.12 |
25,000 |
2,178,000 |
|
2 |
Đắp cát toàn bộ khu vực đào đất,
tôn nền lên so với hiện tại 30cm để chống ngập úng. |
m3 |
22 |
12 |
0.6 |
174.24 |
150,000 |
26,136,000 |
|
|
3 |
Lát mặt sân, đường đi bao quanh
nhà thờ. |
Bê tông lát mặt sân từ nhà trung
ra đến cổng tam quan. |
m3 |
15 |
12 |
0.05 |
9.9 |
1,000,000 |
9,900,000 |
|
4 |
Gạch men đỏ 40x40 |
m2 |
17 |
9 |
|
168.3 |
132,000 |
22,215,600 |
|
|
5 |
Bỏ vỉa đá tự nhiên mau xanh đen
quỳ hợp |
m3 |
70 |
0.25 |
0.15 |
2.8875 |
11,000,000 |
31,762,500 |
|
|
6 |
Nhân công lát sân, vườn |
m2 |
|
|
|
250 |
100,000 |
25,000,000 |
|
|
7 |
Khu vực cổng mới (qua nhà chị
Yên) và khu vực trước cổng tam quan. |
Đào đất khu vực cổng mới, phía
trước cổng tam quan. |
m3 |
|
|
|
26.4 |
25,000 |
660,000 |
|
8 |
Đổ đá dăm móng cổng mới, phía
trước cổng tam quan. |
m3 |
|
|
|
26.4 |
150,000 |
3,960,000 |
|
|
9 |
Đổ bê tông lát mặt cổng mới,
phía trước cổng tam quan. |
|
|
|
|
4.4 |
1,000,000 |
4,400,000 |
|
|
10 |
Cửa cổng tam quan |
Cửa cổng chính bằng Inox |
m² |
1.97 |
1.25 |
|
2.71 |
5,000,000 |
13,543,750 |
|
11 |
Cổng phụ bằng Inox |
m² |
1.08 |
1.25 |
|
2.97 |
5,000,000 |
14,850,000 |
|
|
12 |
Khác |
Đài hóa vàng(xây gạch đổ bê
tông) |
cái |
1.35 |
1.08 |
1.25 |
1.1 |
10,000,000 |
11,000,000 |
|
13 |
Cột cờ thép hòa phát cao 6m để
treo cờ Tổ và cờ Tổ quốc |
cái |
3.1 |
Φ60 |
|
2.2 |
2,000,000 |
4,400,000 |
|
|
14 |
Đắp ngựa 2 bên cổng |
m² |
2.5 |
1.8 |
2 |
9.9 |
1,200,000 |
11,880,000 |
|
|
TÔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN XÂY DỰNG |
|||||||||
|
I |
Nhà đại điện |
|
|
|
|
|
|
|
101,766,486 |
|
II |
Nhà trung điện |
|
|
|
|
|
|
|
221,041,922 |
|
III |
Bờ rào |
|
|
|
|
|
|
|
329,448,475 |
|
IV |
Cổng, Sân, vườn |
|
|
|
|
|
|
|
181,885,850 |
|
TỔNG |
|
834,142,733 |
|||||||
Tổng hợp thành tiền : - Hạng mục I: 277.125.750 đồng.
- Hạng mục II: 298.875.750 đồng.
- Hạng mục III:
834.142.733 đồng.
Tổng cộng (Làm tròn) 1.410.000.000 đồng.
Bằng chữ: ( Một tỷ bốn trăm mười
triệu đồng)
Điều 2: THỜI GIAN VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG.
2.1 Thời gian thực hiện hợp đồng là 05
tháng được tính từ ngày
- Bắt đầu : ngày 11 tháng 03 năm 2019 tức ngày 06/2 Kỷ Hợi
- Kết thúc : ngày 11 tháng 08 năm 2019
tức ngày 06/7 Kỷ Hợi
Thời gian Thi công có thể kéo dài trong
trường hợp vướng mặt bằng hoặc khối lượng phát sinh thì hai bên sẽ thỏa thuận
bằng văn bản về gia hạn thời gian hoàn thành.
2.2 Trong quá trình thi công bên B phải
luôn bám sát tiến độ thi công và báo ngay cho bên A biết những sự kiện hoặc
tình huống cụ thể có tác động xấu dẫn đến làm chậm tiến độ thi công, gián đoạn
thi công hay làm tăng giá trị hợp đồng.
Điều 3: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG
3.1. Giá trị hợp đồng:
- Hợp đồng theo hình thức khoán gọn bao gồm vật tư, nhân công theo
bản vẽ và đơn giá dự toán được duyệt.
- Giá trị hợp đồng tạm tính: 1.410.000.000 đồng.
Bằng chữ: ( Một tỷ bốn trăm mười
triệu đồng)
- Giá hợp đồng trên chưa bao gồm VAT
4.1 Tạm ứng:- Sau khi ký hợp đồng bên A tạm ứng cho
bên B 30%/ tổng giá trị hợp đồng này để bên B tiến hành thi công theo hợp đồng
2 bên đã ký.
- Việc thu hồi tiền tạm ứng được thực hiện luôn khi bên B
hoàn tất thủ tục thanh toán với bên A.
4.2 Phương thức xác nhận
khối lượng:- Khối lượng
thực hiện được xác nhận theo khối lượng lắp đặt thực tế tại công trình.
4.3 Phương thức nghiệm thu
thanh toán:
Được chia làm ba giai đoạn.
Giai đoạn 1:
như điều 5.1
Giai đoạn 2:
Sau khi bên Bên B thi
công xong toàn bộ phần thô của các hạng mục. thì bên A thanh toán phần khối
lượng nghiệm thu của giai đoạn 1.
Giai đoạn 3:
Sau khi bên B hoàn thiện
xong các hạng mục tiến hành nghiệm thu bàn giao và quyết toán công trình.
- Bên A phải thanh toán 100% giá trị hợp
đồng sau 15 ngày kể từ ngày nghiệm thu quyết toán và bàn giao công trình, nếu
trong thời gian đó bên A không thanh toán cho bên B thì tổng số tiền thanh toán
được tính theo lãi suất ngân hàng hiện hành nhưng cũng không được quá thời gian
12 tháng.
4.4 Loại tiền thanh toán: Đồng Việt Nam.
4.5 Hình thức thanh toán:
Bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản .
Điều 5: CAM KẾT
CHUNG.
- Hai bên cùng thực hiện đúng
theo phụ lục hợp đồng này và không được phép thay đổi trong thời gian thực
hiện. Hợp đồng kinh tế số 01NT/HĐKT ngày 02 tháng 01 năm 2019 và Các báo giá
phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng được xem như là một bộ phận không
tách rời của phụ lục hợp đồng này.
Phụ lục hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký và được lập thành 02 (hai)
bản, Bên A giữ 01 (một) bản, Bên B giữ 01 (một) bản có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B

1. Ý nghĩa:
-Chân lý của Người Việt luôn quan niệm rằng “cây sống...