Phụ lục hợp đồng hạng mục: Xây dựng

Nguyễn Hải Sơn đăng lúc 10/02/2019 00:29. Nguyễn Hải Sơn đã sửa (Nội dung) lúc 15/02/2019 06:58. xem:1966

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG

Số: 01/PLHĐ

(V/v Cung ứng và thi công các hạng mục như xây dựng

và gia công lắp đặt đá tự nhiên các loại 

Tại: Công trình nhà thờ Đại Tôn họ tộc Nguyễn Viết

Xóm Đông Sơn, xã Hùng Tiến, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An)

 

- Căn cứ hợp đồng giao khoán số 01NT/HĐKT ngày 02 tháng 01 năm 2019

- Căn cứ vào biên bản họp họ Nguyễn Viết đại tôn ngày 14 tháng 11 năm 2018 âm lịch.

- Căn cứ vào năng lực và nhu cầu của hai bên;

     Hôm nay, ngày     tháng 01 năm 2019

     Tại : Nhà Thờ Đại Tôn họ tộc Nguyễn Viết

     Xóm đông Sơn, xã Hùng Tiến, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

     Chúng tôi gồm có :

BÊN A: (BÊN GIAO KHOÁN): 

Đại diện HĐGT, BQL Dự án.

Địa chỉ           : Xóm Đông sơn, xã Hùng Tiến, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

1.Đại diện là  : Ông Nguyễn Văn Nam              Chức vụ: Trưởng ban QLDA

2.Ông             : Nguyễn Văn Bình                     Chức vụ: Giám sát thi công

Tài khoản       : 3609205254895

Tại                  : Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Nam Đàn

BÊN B: (BÊN NHẬN KHOÁN): 

Đại diện           : Trần Văn Thắng                       Chức vụ:  Tổ trưởng thi công

Số CMTND     : 181185686      Cấp ngày 20/10/2006      Tại công an Nghệ An

Địa chỉ            : Xóm Trang Thọ, xã Hùng Tiến, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

Điện thoại       : 0915.220.567            

Tài khoản số   : 51110000010359

Tại :  Ngân hàng BIDV chi nhánh Phú Diễn, huyện Diễn Châu.

Điều 1: NỘI DUNG KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC.

  Bên B sẽ thực hiện cung ứng và thi công các hạng mục như xây dựng và gia công lắp đặt đá tự nhiên các loại tại Công trình nhà thờ đại tôn họ Nguyễn Viết tại xóm Đông Sơn, xã Hùng Tiến, huyện nam Đàn, tỉnh Nghệ An’

1.1- HẠNG MỤC I:   Đắp Trang trí con gống, hoa văn trên tường, cổng.

- Nhà Thượng: cắt ngói đổ đường bờ, hai rồng chầu giữa mặt hổ phù, hai rồng xoắn, bốn góc  cá chép hoá rồng, bốn xà thu có bốn con đao nhỏ, trang trí đường bờ.

- Nhà Trung : cắt ngói đổ đường bờ, hai rồng chầu mặt hổ phù giữa, hai rồng xoắn, bốn góc cá chép hoá rồng, bốn xà thu có bốn con đao nhỏ, trang tí đường bờ.

Tất cả hoạ tiết trên làm bằng gốm sứ riêng bờ dải gồm có gốm,  hoạ tiết bằng xi măng . Thợ bao luôn gồm vật liệu gốm sứ + sơn,  tiền công hai nhà là: 160.000.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)

- Bốn cột cổng: hai cột chính trên đỉnh gồm có tứ phượng, trang trí hoạ tiết hoa văn, câu đối.

- Hai cột phụ: trên đỉnh bên kiếm bút, trang trí hoạ tiết hoa văn câu đối, tất cả hoạ tiết trên làm bằng gốm sứ + sơn.

Tiền công là: 80.000.000 đồng (Bằng chữ:  Tám mươi triệu đồng chẵn)

Trang trí tường rào, sen đá phù điêu bằng xi măng sơn giả đồng: 37.125.000 đồng (Ba mươi bảy triệu một trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)

- Bên B bao gốm sứ + sơn + vật liệu làm tại xưởng. Khi tới công trình bên A phải lo vật liệu cộng giàn giáo. Tiền công cộng vật liệu + cước vận chuyển   là 277.125.000 đồng

                         (Bằng chữ: Hai trăm bảy mươi bảy triệu một trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)


1.2- HẠNG MỤC II: Đá tự nhiên chạm trổ.

 

STT

Tên hàng

ĐVT

Kích thước(cm)

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Ghi chú

Dài

Rộng

Cao

1

Nhà thượng

Táng  nhỏ nhà thượng Φ 16

cái

20

20

25

4

660.000

2.640.000

Mặt gương Φ 16 độ dày mặt gương 7cm. Chạm cánh hoa sen cách điệu. 4 mặt táng viền 2cm xung quanh, ở giữa chạm hoa sen cách điệu.

Táng nhỡ nhà thượng Φ 20

cái

24

24

25

8

660.000

5.280.000

Mặt gương Φ 20 độ dày mặt gương 7cm. Chạm cánh hoa sen cách điệu. 4 mặt táng viền 2cm xung quanh, ở giữa chạm hoa sen cách điệu.

2

Nhà trung

Táng  nhỏ nhà trung Φ 26

cái

30

30

25

4

660.000

2.640.000

Mặt gương Φ 26 độ dày mặt gương 7cm. Chạm cánh hoa sen cách điệu. 4 mặt táng viền 2cm xung quanh, ở giữa chạm hoa sen cách điệu.

Táng lớn nhà trung Φ 28

cái

32

32

25

8

660.000

5.280.000

Mặt gương Φ 28 độ dày mặt gương 7cm. Chạm cánh hoa sen cách điệu. 4 mặt táng viền 2cm xung quanh, ở giữa chạm hoa sen cách điệu.

3

Nhà thượng

Rồng mây

md

107

16

61

2,42

8.300.000

20.086.000

Chạm rồng mây 2 mặt góc chéo 45cm

Quyết tròn Φ 18

md

20

 

185

3,7

7.700.000

28.490.000

Rồng mây đấu với quyết này(chiều cao bao gồm cả đế và đầu quyết.) Diện tích bao quanh cột quyết chạm rồng quấn thân quyết

Quyết vuông

md

18

22

185

3,7

6.600.000

24.420.000

Khung viền quyết chạm con chiếu cách điệu bề rộng con chiếu 3cm. Phía trên phía dưới là hoa sen cách điệu. ở giữa chạm 2 mặt câu đối ở Mặt trước và mặt phía trong nhà. (Chiều cao gồm phần đế và phần đầu quyết)

4

Nhà trung

Rồng chầu thủy

Md

187

20

81

3,74

8.300.000

31.042.000

Chạm rồng chầu thủy 2 mặt góc chéo 75cm

Quyết tròn Φ 20

md

20

 

235

4,7

7.700.000

36.190.000

Rồng chầu thủy đấu với quyết này(chiều cao bao gồm cả đế và đầu quyết.) Diện tích bao quanh cột quyết chạm rồng quấn thân quyết

Quyết vuông

md

24

24

235

4,7

6.600.000

31.020.000

Khung viền quyết chạm con chiếu cách điệu bề rộng con chiếu 4cm. Phía trên phía dưới là hoa sen cách điệu. ở giữa chạm 2 mặt câu đối ở Mặt trước và mặt phía trong nhà. (Chiều cao gồm phần đế và phần đầu quyết)

5

Chiếu thư nhà thượng

235

12

107

2,5145

9.500.000

23.887.750

Chạy con chiếu cách điệu xung quanh 9 cm giữa nền đục cửu rồng. độ sâu mặt đục là 2cm.

6

Téc môn

M2

176

12

127

2,2

12.000.000

26.400.000

Phía trước chạm hổ phù, giữa có chữ Đức. mặt sau có chữ Phúc.

7

Bàn đá

cái

125

69

105

1

16.000.000

16.000.000

4 chân làm chân quỳ kích thước 14x14cm. mặt đá nguyên khối, xung quanh mặt đá chạm hoa sen cách điệu

8

Lư hương Φ 45

cái

 

 

91

1

7.500.000

7.500.000

Bằng đá nguyên khối

9

Tam cấp

md

38

32

5

38

1.000.000

38.000.000

dục cánh sen phía dưới

TỔNG

 

 

 

 

 

 

298.875.750

 

 


1.3. HẠNG MỤC III: Hạng mục xây dựng

TT

Hạng mục

Nội dung/ Quy cách

Đơn vị tính

Kích thước

Khối Lượng (BG hao phí)

Đơn giá

 Thành tiền

Dài

Rộng

Cao

I.

NHÀ ĐẠI ĐIỆN

Xây dựng lại toàn bộ nhà thượng trên nền cũ, kích thước 7.5x4.9m, móng bê tông, nền cao 1.8m đổ cát đỏ lát đá tự nhiên, tường xây gạch chỉ, lợp ngói âm dương sông đáy. 

  101,766,486

1

Phần Móng: Làm lại phần móng nhà kích thước 7.5 x 4.9, sâu 0,5m, ca0 1.8m từ mặt đất. Móng bê tông cốt thép, đổ cát đỏ, trải bê tông mặt nền.

Đào móng 2 đầu hồi rộng 80cm, sâu 5- cm.

m3

10

0.8

0.5

4.4

25,000

          110,000

2

Đổ bê tông đáy móng rộng 80 cm, dày 10 cm.

m3

10

0.8

0.1

0.88

1,200,000

       1,056,000

3

Bê tông tường móng rộng 20 cm, cao 2m

m3

27

0.2

2

11.88

1,200,000

     14,256,000

4

Đổ bê tông toàn bộ mặt nền dày 5 cm

m3

7.5

4.9

0.05

2.0213

1,200,000

       2,425,500

5

Thép hòa phát:  Φ 12

kg

 

 

 

89.1

15,000

       1,336,500

6

Thép hòa phát:  Φ 8

kg

 

 

 

145.2

15,000

       2,178,000

7

Thép hòa phát:  Φ 6

kg

 

 

 

65.934

15,000

          989,010

8

Thép buộc

kg

 

 

 

2.2

20,000

            44,000

9

Đổ nền bằng cát đỏ (Cát đỏ đến chân công trình+ nhân công đổ vào móng + công lèn đầm móng)

m3

7.0

4.5

1.2

37.8

150,000

       5,670,000

10

Phần xây tường gạch chỉ, lát nền gạch giả gỗ, sơn bả.

Gạch chỉ  10 x20 x5

viên

17.5

1.6

65

2002

1,950

       3,903,900

11

Cát xây tô

m3

 

 

 

2

150,000

          300,000

12

Xi Măng nghi sơn

kg

 

 

 

1100

1,500

       1,650,000

13

Lát nền gạch giả gỗ mỹ

m2

7

5

 

38.5

250,000

       9,625,000

14

xuyên hoa gốm tròn

viên

 

 

 

2.2

500,000

       1,100,000

15

Bả tường

kg

 

 

 

33

20,000

          660,000

16

Sơn Joton

kg

 

 

 

11

100,000

       1,100,000

17

Phần mái ngói

Ngói sông đáy (Diện tích mái: 7.5 x 6 m2, Mỗi m2 gồm 85 viên ngói + 40 viên ngọa = 125 viên)

viên

7.5

6

125

6187.5

4,000

     24,750,000

18

Ngói úp sông đáy (dài nóc + các đường bờ mái: 15m, mỗi mét 6 viên)

Viên

15

6

99

28,000

       2,772,000

19

Hệ thống Điện trong nhà thượng.

dây điện trần phú 4.0

 m

 

 

 

22

31,350

          689,700

20

dây điện trần phú 2,5

 m

 

 

 

16.5

20,900

          344,850

21

dây điện trần phú 1,5

 m

 

 

 

22

12,683

          279,026

22

đế ổ

 cái

 

 

 

3.3

50,000

          165,000

23

bóng đèn

 cái

 

 

 

6.6

70,000

          462,000

24

Phần chung

Cốt pha

m2

 

 

 

38.5

100,000

       3,850,000

25

Nhân công xây (tính theo mét sàn)

m2

7.5

4.9

 

36.75

600,000

     22,050,000

II.

NHÀ TRUNG ĐIỆN

Xây dựng lại toàn bộ nhà trung kích thước 9x7m, móng bê tông, nền cao 1.2m đổ cát đỏ lát đá tự nhiên, tường xây gạch chỉ, lợp ngói âm dương sông đáy. 

  221,041,922

1

Phần Móng: Làm  phần móng nhà kích thước 9 x 7, sâu 0,5m, ca0 1.2m từ mặt đất. Móng bê tông cốt thép, đổ cát đỏ, trải bê tông mặt nền.

Đào móng dài 32m, rộng 0.8m, sâu 0.5m.

m3

32

0.8

0.5

14.08

25,000

          352,000

2

Bê tông đáy móng dài 32m rộng 0.8m, dày 10 cm

m3

32

0.8

0.1

2.816

1,200,000

       3,379,200

3

Bê tông tường móng dài 32m dày 30cm, cao 1.5m từ đáy

m3

32

0.3

1.5

15.84

1,200,000

     19,008,000

4

Bê tông mặt nền diện tích 63m dày 7 cm

m3

9

7

0.07

4.851

1,200,000

       5,821,200

5

Thép Hòa phát:  Φ 12

kg

 

 

 

105.6

15,000

       1,584,000

6

Thép Hòa phát: Φ 8

kg

 

 

 

168.96

15,000

       2,534,400

7

Thép Hòa phát:Φ 6

kg

 

 

 

82.423

15,000

       1,236,345

8

Thép buộc

kg

 

 

 

2.2

20,000

            44,000

9

Đổ nền bằng cát đỏ (Cát đỏ đến chân công trình+ nhân công đổ vào móng + công lèn đầm móng)

m3

9

7

0.8

50.4

150,000

       7,560,000

10

Phần xây tường gạch chỉ, sơn bả.

Gạch chỉ  10 x20 x5

viên

32

2.2

65

4576

1,950

       8,923,200

11

Cát xây tô

m3

 

 

 

5

150,000

          750,000

12

Xi Măng nghi sơn

kg

 

 

 

2750

1,500

       4,125,000

13

Lát nền gạch giả gỗ mỹ

viên

9

7

 

69.3

250,000

     17,325,000

14

xuyên hoa gốm tròn

viên

 

 

 

4.4

500,000

       2,200,000

15

Bả

kg

 

 

 

33

20,000

          660,000

16

Sơn joton

kg

 

 

 

16.5

100,000

       1,650,000

17

Phần mái

Ngói sông đáy (Diện tích mái: 9 x 10 m2, Mỗi m2 gồm 85 viên ngói + 40 viên ngọa = 125 viên)

viên

9

10

125

12375

4,000

     49,500,000

18

Ngói úp sông đáy (dài nóc + các đường bờ mái: 27m, mỗi mét 6 viên)

viên

27

6

178.2

28,000

       4,989,600

19

Hệ thống Điện trong nhà trung.

dây điện trần phú 4.0

 m

 

 

 

38.5

31,350

       1,206,975

20

dây điện trần phú 2,5

 m

 

 

 

33

20,900

          689,700

21

dây điện trần phú 1,5

 m

 

 

 

44

12,683

          558,052

22

đế ổ

 cái

 

 

 

4.4

50,000

          220,000

23

bóng đèn

 cái

 

 

 

6.6

70,000

          462,000

24

Hệ thống nước gồm: Máng nhựa, ông nước, Giếng trời, bồn rửa đồ lễ.

Giếng trời kích thước dài 2.35, rộng 1.55, cao 1.2 m

2.35

1.55

 

4.0068

9,000,000

     36,060,750

25

ống thoát nước Tiền phong Φ 110

 m

 

 

 

49.5

83,600

       4,138,200

26

ống thoát nước Tiền phong  Φ 90

 m

 

 

 

11

52,000

          572,000

27

ống thoát nước Tiền phong  Φ 34

 m

 

 

 

6.6

28,000

          184,800

28

ống thoát nước Tiền phong Φ 27

 m

 

 

 

55

17,000

          935,000

28

cút nối, khoá

 cái

 

 

 

16.5

25,000

          412,500

30

Phần chung

 Cốt pha

m2

 

 

 

61.6

100,000

       6,160,000

31

Nhân công xây (tính theo mét sàn)

m2

9

7

 

63

600,000

     37,800,000

III.

PHẦN TƯỜNG RÀO

Xây tường rào quanh khu vườn tổng chiều dài 115m, chiều cao rào 2.2m, khoảng cách trụ 3.2m, móng bê tông, xây gạch chỉ tường dày 10 cm, lợp ngói Hạ long.

  329,448,475

1

Móng tường rào: Đào móng rộng 0.8m, sâu 0.5m, đổ móng bê tông rộng 40 cm, cao hơn mặt đất 30cm, dằng bê tông.

Đào móng rộng 0.8m, sâu 50 cm.

m3

115

0.8

0.5

50.6

25,000

       1,265,000

2

Bê tông đáy móng rộng 0.8m, dày 10 cm

m3

115

0.8

0.1

10.12

1,200,000

     12,144,000

3

Bê tông tường móng rộng 0.3m, cao 70 cm từ đáy

m3

115

0.3

0.7

26.565

1,200,000

     31,878,000

4

Giằng tường rào, Cột trụ rào

Bê tông giằng tường rộng 0.3m. Dày 5cm.

m3

115

0.3

0.05

1.8975

1,200,000

       2,277,000

5

Bê tông trụ móng (30 Cột 20x20 cm)

m3

0.2

0.2

2.2

2.904

1,200,000

       3,484,800

6

Thép Hòa phát:  Φ 12

kg

 

 

 

715

15,000

     10,725,000

7

Thép Hòa phát:Φ 8

kg

 

 

 

748

15,000

     11,220,000

8

Thép Hòa phát:Φ 6

kg

 

 

 

329.67

15,000

       4,945,050

9

Thép buộc

kg

 

 

 

22

20,000

          440,000

10

Xây tường rào

Cát xây tô

m3

 

 

 

21

150,000

       3,150,000

11

Xi Măng nghi sơn

kg

500

 

21

11550

1,500

     17,325,000

12

Gạch chỉ 15 x20 x5 xây tường (bình quân 65 viên /m2 tường)

viên

115

1.9

65

15623

2,700

     42,181,425

14

Sơn joton

 

 

 

 

110

150,000

     16,500,000

15

Phần mái

Ngói Hạ long lợp mãi rào tạo vảy rồng quanh bờ rào (85 viên/m2)

viên

115

0.6

85

6451.5

4,000

     25,806,000

16

Ngói úp hạ Long úp trên tường rào (6 viên/m dài)

viên

115

 

6

759

15,000

     11,385,000

 

Điện

dây điện trần phú 2,5

 m

 

 

 

33

20,900

          689,700

17

Phần chung

Nhân công xây (tính theo mét vuông tường)

m2

115

2.1

 

241.5

500,000

    120,750,000

18

 Cốt pha

m2

115

2.1

 

265.65

50,000

     13,282,500

IV

CỔNG, SÂN, VƯỜN

 

  181,885,850

1

Đào đất vườn đắp tam sơn, tôn nền vườn thêm 30 cm bằng cát.

Đào đất mặt toàn bộ từ nhà trung ra đến cổng sâu xuống 30 cm để đắp tam sơn (sau sẽ tôn cốt vườn bằng cát)

m3

22

12

0.3

87.12

25,000

       2,178,000

2

Đắp cát toàn bộ khu vực đào đất, tôn nền lên so với hiện tại 30cm để chống ngập úng.

m3

22

12

0.6

174.24

150,000

     26,136,000

3

Lát mặt sân, đường đi bao quanh nhà thờ.

Bê tông lát mặt sân từ nhà trung ra đến cổng tam quan.

m3

15

12

0.05

9.9

1,000,000

       9,900,000

4

Gạch men đỏ 40x40

m2

17

9

 

168.3

132,000

     22,215,600

5

Bỏ vỉa đá tự nhiên mau xanh đen quỳ hợp

m3

70

0.25

0.15

2.8875

11,000,000

     31,762,500

6

Nhân công lát sân, vườn

m2

 

 

 

250

100,000

     25,000,000

7

Khu vực cổng mới (qua nhà chị Yên) và khu vực trước cổng tam quan.

Đào đất khu vực cổng mới, phía trước cổng tam quan.

m3

 

 

 

26.4

25,000

          660,000

8

Đổ đá dăm móng cổng mới, phía trước cổng  tam quan.

m3

 

 

 

26.4

150,000

       3,960,000

9

Đổ bê tông lát mặt cổng mới, phía trước cổng tam quan.

 

 

 

 

4.4

1,000,000

       4,400,000

10

Cửa cổng tam quan

Cửa cổng chính bằng Inox

1.97

1.25

 

2.71

5,000,000

     13,543,750

11

Cổng phụ bằng Inox

1.08

1.25

 

2.97

5,000,000

     14,850,000

12

Khác

Đài hóa vàng(xây gạch đổ bê tông)

cái

1.35

1.08

1.25

1.1

10,000,000

     11,000,000

13

Cột cờ thép hòa phát cao 6m để treo cờ Tổ và cờ Tổ quốc

cái

3.1

 Φ60

 

2.2

2,000,000

       4,400,000

14

Đắp ngựa 2 bên cổng

2.5

1.8

2

9.9

1,200,000

     11,880,000

TÔNG HỢP CHI PHÍ PHẦN XÂY DỰNG

I

Nhà đại điện

 

 

 

 

 

 

 

    101,766,486

II

Nhà trung điện

 

 

 

 

 

 

 

    221,041,922

III

Bờ rào

 

 

 

 

 

 

 

    329,448,475

IV

Cổng, Sân, vườn

 

 

 

 

 

 

 

    181,885,850

TỔNG

 

                                                                            834,142,733

 

 

Tổng hợp thành tiền :   - Hạng mục I:                 277.125.750 đồng.

                                        - Hạng mục II:               298.875.750 đồng.

                                        - Hạng mục III:             834.142.733 đồng.

                                        Tổng cộng (Làm tròn)  1.410.000.000  đồng.

Bằng chữ: ( Một tỷ bốn trăm mười triệu đồng)

Điều 2: THỜI GIAN VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG.

2.1 Thời gian thực hiện hợp đồng là 05 tháng được tính từ ngày

          - Bắt đầu  : ngày 11 tháng  03 năm 2019 tức ngày 06/2 Kỷ Hợi

- Kết thúc : ngày 11 tháng  08 năm 2019  tức ngày 06/7 Kỷ Hợi

Thời gian Thi công có thể kéo dài trong trường hợp vướng mặt bằng hoặc khối lượng phát sinh thì hai bên sẽ thỏa thuận bằng văn bản về gia hạn thời gian hoàn thành.

2.2 Trong quá trình thi công bên B phải luôn bám sát tiến độ thi công và báo ngay cho bên A biết những sự kiện hoặc tình huống cụ thể có tác động xấu dẫn đến làm chậm tiến độ thi công, gián đoạn thi công hay làm tăng giá trị hợp đồng.

Điều 3: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG

3.1. Giá trị hợp đồng:

- Hợp đồng theo hình thức khoán gọn bao gồm vật tư, nhân công theo bản vẽ và đơn giá dự toán được duyệt.

- Giá trị hợp đồng tạm tính:          1.410.000.000  đồng.

Bằng chữ: ( Một tỷ bốn trăm mười triệu đồng)

- Giá hợp đồng trên chưa bao gồm VAT

3.2. Hình thức hợp đồng: Hình thức hợp đồng xây dựng và bàn giao công trình theo khối lượng thực hiện thực tế được nghiệm thu.
Điều 4: TẠM ỨNG VÀ PHƯƠNG THỨC XÁC NHẬN KHỐI LƯỢNGTHANH TOÁN

4.1 Tạm ứng:- Sau khi ký hợp đồng bên A tạm ứng cho bên B 30%/ tổng giá trị hợp đồng này để bên B tiến hành thi công theo hợp đồng 2 bên đã ký.

- Việc thu hồi tiền tạm ứng được thực hiện luôn khi bên B hoàn tất thủ tục thanh toán với bên A.

4.2 Phương thức xác nhận khối lượng:- Khối lượng thực hiện được xác nhận theo khối lượng lắp đặt thực tế tại công trình.

4.3 Phương thức nghiệm thu thanh toán:

Được chia làm ba giai đoạn.

Giai đoạn 1: như điều 5.1

Giai đoạn 2: Sau khi bên Bên B thi công xong toàn bộ phần thô của các hạng mục. thì bên A thanh toán phần khối lượng nghiệm thu của giai đoạn 1.

Giai đoạn 3: Sau khi bên B hoàn thiện xong các hạng mục tiến hành nghiệm thu bàn giao và quyết toán công trình.

- Bên A phải thanh toán 100% giá trị hợp đồng sau 15 ngày kể từ ngày nghiệm thu quyết toán và bàn giao công trình, nếu trong thời gian đó bên A không thanh toán cho bên B thì tổng số tiền thanh toán được tính theo lãi suất ngân hàng hiện hành nhưng cũng không được quá thời gian 12 tháng.

4.4 Loại tiền thanh toán: Đồng Việt Nam.

4.5 Hình thức thanh toán:  Bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản .

Điều 5: CAM KẾT CHUNG.

     - Hai bên cùng thực hiện đúng theo phụ lục hợp đồng này và không được phép thay đổi trong thời gian thực hiện. Hợp đồng kinh tế số 01NT/HĐKT ngày 02 tháng 01 năm 2019 và Các báo giá phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng được xem như là một bộ phận không tách rời của phụ lục hợp đồng này.

Phụ lục hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký và được lập thành 02 (hai) bản, Bên A giữ 01 (một) bản, Bên B giữ 01 (một) bản có giá trị pháp lý như nhau.

               ĐẠI DIỆN BÊN A                                                                                                    ĐẠI DIỆN BÊN B

 

      

 

 Kết quả hình ảnh cho Hợp đồng xây dá»±ng

Bình luận ( 0 )
.